Chào mừng đến với Cổng thông tin điện tử Bệnh viện Thành phố Hải Phòng
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM Y TẾ LÊ CHÂN
(Theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 20/4/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
STT Mã tương đương Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghi chú
1 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600
4 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 58.600
5 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58.600
7 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 58.600
8 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 58.600
11 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 58.600
12 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 58.600
13 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58.600
14 18.0059.0001 Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật 58.600
15 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ 58.600
16 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58.600
17 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 58.600
18 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi 58.600
19 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58.600
20 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 58.600
21 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 58.600
22 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58.600
23 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58.600
24 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58.600
25 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58.600
26 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 58.600
27 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 58.600
28 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58.600
29 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 58.600
30 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 58.600
31 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 58.600
33 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195.600
34 01.0019.0004 Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường 252.300
35 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300
36 02.0112.0004 Siêu âm doppler mạch máu Siêu âm doppler mạch máu 252.300
37 02.0316.0004 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 252.300
38 02.0315.0004 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Siêu âm doppler mạch máu khối u gan 252.300
39 02.0113.0004 Siêu âm doppler tim Siêu âm doppler tim 252.300
40 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 252.300
42 18.0048.0004 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 252.300
43 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 252.300
44 18.0024.0004 Siêu âm doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận 252.300
45 18.0037.0004 Siêu âm doppler động mạch tử cung Siêu âm doppler động mạch tử cung 252.300
46 18.0045.0004 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 252.300
47 18.0023.0004 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 252.300
48 18.0052.0004 Siêu âm doppler tim, van tim Siêu âm doppler tim, van tim 252.300
49 18.0029.0004 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 252.300
50 18.0033.0004 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 252.300
51 18.0049.0004 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 252.300
55 18.0072.0010 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 18.0089.0010 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 18.0087.0010 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
59 18.0095.0010 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
60 18.0123.0010 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
61 18.0074.0010 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
62 18.0073.0010 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
63 18.0076.0010 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64 18.0110.0010 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
65 18.0105.0010 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
66 18.0080.0010 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
67 18.0101.0010 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 18.0100.0010 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 18.0098.0010 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 18.0069.0010 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 18.0120.0010 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73 18.0119.0010 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
75 18.0078.0010 Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
76 18.0067.0010 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77 18.0070.0010 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
78 18.0102.0010 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
79 18.0108.0010 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
80 18.0075.0010 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 18.0099.0010 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 18.0096.0011 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 18.0090.0011 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 18.0092.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 18.0094.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86 18.0093.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
87 18.0091.0011 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
88 18.0071.0011 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
89 18.0112.0011 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
90 18.0104.0011 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
91 18.0122.0011 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
92 18.0068.0011 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 18.0116.0011 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 18.0113.0011 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 18.0114.0011 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 18.0106.0011 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 18.0103.0011 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 18.0115.0011 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
99 18.0107.0011 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
100 18.0111.0011 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
101 18.0117.0011 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
102 18.0121.0011 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
103 18.0125.0012 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
104 18.0095.0012 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105 18.0123.0012 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 18.0110.0012 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 18.0109.0012 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 18.0105.0012 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 18.0101.0012 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 18.0100.0012 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 18.0098.0012 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 18.0120.0012 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 18.0119.0012 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
114 18.0099.0012 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
115 18.0125.0013 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
116 18.0087.0013 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
117 18.0086.0013 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
118 18.0096.0013 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
119 18.0090.0013 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 18.0092.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 18.0094.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 18.0093.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 18.0091.0013 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 18.0112.0013 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 18.0104.0013 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
126 18.0122.0013 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
127 18.0100.0013 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
128 18.0068.0013 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
129 18.0119.0013 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130 18.0067.0013 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
131 18.0118.0013 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
132 18.0102.0013 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 18.0108.0013 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 18.0116.0013 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 18.0113.0013 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 18.0114.0013 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 18.0106.0013 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 18.0103.0013 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
139 18.0115.0013 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
140 18.0107.0013 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
141 18.0111.0013 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
142 18.0121.0013 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
143 18.0081.2001 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) 16.100
145 18.0124.0016 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] 109.300
146 18.0131.0017 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] 124.300
147 18.0130.0017 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] 124.300
148 18.0132.0018 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] 164.300
150 18.0144.0022 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Chụp X-quang bàng quang trên xương mu 246.800
152 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
153 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
155 18.0089.0028 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
156 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
157 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
158 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
159 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 18.0095.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 18.0094.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 18.0093.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
165 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
166 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
167 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
168 18.0076.0028 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
169 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
170 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
171 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
172 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
178 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
179 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
180 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
181 18.0069.0028 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
183 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
184 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
188 18.0078.0028 Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
189 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
190 18.0070.0028 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
191 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
192 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
193 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
194 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
195 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
196 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
197 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
198 18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
205 18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
206 18.0125.0029 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
207 18.0089.0029 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
208 18.0087.0029 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
209 18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
210 18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
211 18.0090.0029 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 18.0092.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 18.0094.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 18.0093.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
219 18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
220 18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
221 18.0068.0029 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
222 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
223 18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
224 18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
225 18.0108.0029 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 18.0116.0029 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 18.0113.0029 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
233 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
234 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
235 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
236 18.0088.0030 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
237 18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
238 18.0118.0030 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
239 18.0081.2002 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] 23.700
241 18.0124.0034 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] 264.800
242 18.0131.0035 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] 264.800
243 18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] 264.800
244 18.0132.0036 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] 304.800
245 02.0069.0054 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
246 02.0081.0054 Đặt bóng đối xung động mạch chủ Đặt bóng đối xung động mạch chủ 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
247 02.0084.0054 Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
248 02.0079.0054 Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
249 02.0078.0054 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
250 02.0080.0054 Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch 7.118.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
251 02.0083.0055 Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
252 02.0082.0055 Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ 9.368.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
253 18.0021.0069 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng 89.300 Bằng phương pháp DEXA
254 18.0022.0069 Siêu âm doppler gan lách Siêu âm doppler gan lách 89.300 Bằng phương pháp DEXA
255 18.0026.0069 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 89.300 Bằng phương pháp DEXA
256 18.0058.0069 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 89.300 Bằng phương pháp DEXA
257 18.0025.0069 Siêu âm doppler tử cung phần phụ Siêu âm doppler tử cung phần phụ 89.300 Bằng phương pháp DEXA
258 18.0032.0069 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 89.300 Bằng phương pháp DEXA
259 18.0055.0069 Siêu âm doppler tuyến vú Siêu âm doppler tuyến vú 89.300 Bằng phương pháp DEXA
260 18.0010.0069 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ 89.300 Bằng phương pháp DEXA
262 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ 248.500
265 02.0015.0071 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 248.500
266 13.0200.0071 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh 248.500
268 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
269 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
270 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300
271 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ khâu da 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
274 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
276 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
277 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
278 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
279 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
280 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
281 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
282 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
283 05.0002.0076 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng 181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
284 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu 153.700
285 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò dịch màng phổi 153.700
286 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 153.700
287 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 153.700
289 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu 153.700
290 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 153.700
293 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 153.700
296 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 195.900
301 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 162.900
302 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 162.900
305 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim Chọc dò màng ngoài tim 280.500
307 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim Dẫn lưu màng ngoài tim 280.500
313 07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 178.500
317 02.0363.0086 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm 126.700
319 02.0364.0087 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 171.900
321 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu Mở màng phổi cấp cứu 628.500
325 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 729.400
327 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 685.500
333 01.0066.1888 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản 600.500
336 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng 600.500
340 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 101.800
341 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 101.800
342 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 101.800
344 02.0025.0109 Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
345 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 192.300
346 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục Dẫn lưu màng phổi liên tục 192.300
347 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 192.300
348 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân Hút dịch khớp cổ chân 129.600
349 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay Hút dịch khớp cổ tay 129.600
350 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp gối 129.600
352 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu Hút dịch khớp khuỷu 129.600
353 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai Hút dịch khớp vai 129.600
354 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch Hút nang bao hoạt dịch 129.600
356 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 144.900
357 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 144.900
358 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 144.900
360 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 144.900
361 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 144.900
362 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 144.900
367 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy Hạ thân nhiệt chỉ huy 2.310.600 Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
368 02.0054.0118 Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy 2.310.600
369 02.0051.0118 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản 2.310.600
370 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản cấp cứu 759.800
371 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 759.800
375 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu Mở khí quản qua da cấp cứu 759.800
381 02.0058.0122 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 112.300
382 02.0048.0127 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] 1.808.100
383 02.0043.0127 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] 1.808.100
384 02.0049.0128 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] 1.508.100
385 02.0050.0129 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] 3.308.100
386 02.0046.0129 Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] 3.308.100
387 02.0045.0130 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 793.800
388 02.0049.0130 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] 793.800
389 02.0048.0131 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] 1.204.300
390 02.0045.0131 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] 1.204.300
391 02.0043.0131 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] 1.204.300
392 02.0050.0132 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] 2.678.400
393 02.0046.0132 Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] 2.678.400
394 02.0045.0132 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] 2.678.400
398 02.0253.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu 276.500
399 02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 276.500
402 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 276.500
406 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 352.100
408 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 352.100
410 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 352.100
414 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm 215.200
415 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 215.200
416 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 215.200
419 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 798.300 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
428 10.0405.0156 Nong niệu đạo Nong niệu đạo 273.500
429 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
430 02.0233.0158 Rửa bàng quang Rửa bàng quang 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
431 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
433 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
434 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 152.000
435 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 152.000
436 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 152.000
440 02.0062.0161 Rửa phổi toàn bộ Rửa phổi toàn bộ 8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
442 22.0499.0163 Rút máu để điều trị Rút máu để điều trị 289.400
443 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 194.700
447 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
450 02.0065.0169 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1.064.900
451 02.0066.0171 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.972.300
453 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù Sinh thiết màng phổi mù 463.500
455 02.0045.0187 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm 965.700
459 01.0174.0195 Thận nhân tạo cấp cứu Thận nhân tạo cấp cứu 1.607.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
460 01.0175.0196 Thận nhân tạo thường quy Thận nhân tạo thường quy 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
461 03.4246.0198 Tháo bột các loại Tháo bột các loại 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
462 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng điều trị vết thương mạn tính 279.500 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
463 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 279.500 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
464 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 279.500 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
465 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
467 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
468 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
470 15.0303.0200 Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
471 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] 64.300 Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
472 03.3911.0201 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89.500
474 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89.500 Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
475 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89.500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
476 15.0303.2047 Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89.500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
477 03.3911.0202 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 121.400
478 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 121.400
480 15.0303.0202 Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 121.400
481 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 121.400 Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
482 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] 148.600
484 03.3911.0203 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 148.600
485 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 148.600
487 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 148.600 Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
488 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm] 193.600
489 03.3911.0204 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 193.600
490 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 193.600
492 15.0303.0204 Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 193.600
493 07.0225.0204 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 193.600 Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
494 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] 275.600
495 03.3911.0205 Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600
496 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600
498 15.0303.0205 Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600
499 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600 Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
501 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 263.700
502 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 263.700
505 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] 625.000
506 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] 625.000 Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
507 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] 625.000
508 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] 625.000
514 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 101.800
515 01.0164.0210 Thông bàng quang Thông bàng quang 101.800
516 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang 101.800
517 03.0133.0210 Thông tiểu Thông tiểu 101.800
518 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn 92.400
519 01.0222.0211 Thụt giữ Thụt giữ 92.400
520 01.0221.0211 Thụt tháo Thụt tháo 92.400
521 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn 92.400
522 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 92.400
523 02.0339.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân 92.400
524 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn 92.400
525 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn 92.400
526 03.0179.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân 92.400
527 03.2357.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân 92.400
528 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Đặt sonde hậu môn sơ sinh 92.400
529 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
530 03.2388.0212 Tiêm dưới da Tiêm dưới da 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
531 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
532 03.2387.0212 Tiêm trong da Tiêm trong da 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
534 14.0290.0212 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
535 02.0407.0213 Tiêm cân gan chân Tiêm cân gan chân 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
536 02.0397.0213 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
537 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
538 02.0396.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
539 02.0405.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
540 02.0398.0213 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
541 02.0401.0213 Tiêm gân gấp ngón tay Tiêm gân gấp ngón tay 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
542 02.0406.0213 Tiêm gân gót Tiêm gân gót 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
543 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai Tiêm gân nhị đầu khớp vai 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
544 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
547 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân Tiêm khớp bàn ngón chân 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
548 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay Tiêm khớp bàn ngón tay 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
549 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân Tiêm khớp cổ chân 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
550 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay Tiêm khớp cổ tay 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
551 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn - cùng vai Tiêm khớp đòn - cùng vai 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
552 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay Tiêm khớp đốt ngón tay 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
553 02.0381.0213 Tiêm khớp gối Tiêm khớp gối 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
555 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay Tiêm khớp khuỷu tay 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
556 02.0391.0213 Tiêm khớp ức - sườn Tiêm khớp ức - sườn 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
557 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn Tiêm khớp ức đòn 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
558 02.0389.0213 Tiêm khớp vai Tiêm khớp vai 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
562 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
563 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
564 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 194.700
565 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] 194.700
566 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 194.700
569 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai Khâu vết rách vành tai 194.700
570 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 194.700
571 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] 269.500
572 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 269.500
574 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 269.500
575 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 289.500
577 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] 289.500
578 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 289.500
580 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 289.500
581 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 354.200
582 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] 354.200
584 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 354.200
585 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50.800
586 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin Điều trị bằng Parafin 46.000
587 03.0287.0222 Bó thuốc Bó thuốc 57.600
588 08.0026.0222 Bó thuốc Bó thuốc 57.600
590 08.0003.2045 Mãng châm Mãng châm 83.300
591 08.0008.2045 Ôn châm Ôn châm [kim dài] 83.300
596 08.0002.0224 Hào châm Hào châm 76.300
597 08.0001.0224 Mai hoa châm Mai hoa châm 76.300
598 08.0004.0224 Nhĩ châm Nhĩ châm 76.300
599 08.0008.0224 Ôn châm Ôn châm [kim ngắn] 76.300
600 08.0012.0224 Từ châm Từ châm 76.300
656 03.0288.0228 Chườm ngải Chườm ngải 37.000
683 08.0027.0228 Chườm ngải Chườm ngải 37.000
684 08.0009.0228 Cứu Cứu 37.000
686 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37.000
687 08.0464.0228 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 37.000
690 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.000
691 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn 37.000
692 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.000
694 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 37.000
695 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 37.000
696 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 37.000
697 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.000
698 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.000
699 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.000
700 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 37.000
702 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37.000
703 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn 37.000
704 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37.000
705 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.000
707 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 37.000
711 08.0463.0228 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 37.000
726 08.0005.2046 Điện châm Điện châm [kim dài] 85.300
773 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não Điện châm điều trị bại não 78.300
784 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm Điện châm điều trị đái dầm 78.300
792 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt Điện châm điều trị di chứng bại liệt 78.300
802 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 78.300
805 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng 78.300
807 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm điều trị liệt chi dưới 78.300
808 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên 78.300
824 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ Điện châm điều trị teo cơ 78.300
835 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 78.300
868 08.0005.0230 Điện châm Điện châm [kim ngắn] 78.300
869 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm điều trị bí đái cơ năng 78.300
870 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm điều trị cảm mạo 78.300
873 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 78.300
875 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 78.300
879 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm điều trị giảm đau do zona 78.300
880 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác 78.300
881 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 78.300
882 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress 78.300
883 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 78.300
885 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp 78.300
886 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng 78.300
888 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên 78.300
889 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 78.300
890 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 78.300
892 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 78.300
895 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 78.300
896 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 78.300
897 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 78.300
898 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 78.300
900 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 78.300
902 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 78.300
904 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai 78.300
905 08.0283.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan Điện châm điều trị viêm Amidan 78.300
908 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang 78.300
972 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 48.900
973 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 48.900
978 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung 44.900
980 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi điều trị các chứng đau 36.700
981 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi điều trị cảm cúm 36.700
982 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 36.700
983 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 36.700
987 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] 40.900
988 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại 40.900
992 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ 54.800
993 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng 54.800
1011 17.0012.0243 Điều trị bằng laser công suất thấp Điều trị bằng laser công suất thấp 52.100
1025 08.0022.0252 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1027 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm Điều trị bằng siêu âm 48.700
1028 13.0051.0254 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] 41.100
1044 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 51.800
1046 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 59.300
1048 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 59.300
1049 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 59.300
1051 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở Tập vận động có kháng trở 59.300
1052 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp Tập vận động có trợ giúp 59.300
1053 17.0052.0267 Tập vận động thụ động Tập vận động thụ động 59.300
1060 17.0044.0268 Tập đi với gậy Tập đi với gậy 33.400
1061 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi Tập đi với khung tập đi 33.400
1063 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 33.400
1065 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang Tập lên, xuống cầu thang 33.400
1070 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập với dụng cụ quay khớp vai 33.400
1073 17.0063.0268 Tập với thang tường Tập với thang tường 33.400
1074 17.0065.0269 Tập với ròng rọc Tập với ròng rọc 14.700
1076 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập 14.700
1146 08.0006.0271 Thủy châm Thủy châm 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1150 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1151 08.0327.0271 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1155 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1156 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1157 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1158 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1161 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1163 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1168 08.0331.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1171 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1174 08.0354.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1177 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1178 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1179 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1181 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1182 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1185 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1187 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1189 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1195 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1200 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1206 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1209 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1210 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 68.900
1215 17.0014.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 40.200
1216 17.0015.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 40.200
1217 17.0013.0275 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại 40.200
1218 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp 32.900
1219 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp 32.900
1222 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 76.000
1230 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 76.000
1253 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 76.000
1255 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 76.000
1256 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 76.000
1292 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 76.000
1293 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 76.000
1294 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 76.000
1295 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 76.000
1296 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 76.000
1299 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 76.000
1300 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 76.000
1301 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 76.000
1302 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 76.000
1305 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 76.000
1309 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 76.000
1312 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 76.000
1313 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 76.000
1314 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 76.000
1316 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 76.000
1317 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 76.000
1319 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 76.000
1320 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 76.000
1321 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 76.000
1322 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 76.000
1324 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 76.000
1326 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 76.000
1327 08.0427.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc 76.000
1328 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 76.000
1332 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 76.000
1335 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 76.000
1338 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 76.000
1339 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 76.000
1340 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 76.000
1341 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 76.000
1343 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 76.000
1350 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng Kỹ thuật xoa bóp vùng 51.300
1351 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 64.900
1353 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 64.900
1355 08.0020.0284 Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 50.300
1366 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp (Patch test) với các loại thuốc 546.100
1368 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 394.800
1370 03.2383.0314 Test nội bì Test nội bì 493.800
1371 03.2383.0315 Test nội bì Test nội bì 406.800
1374 05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 231.700
1375 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 380.200
1389 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 399.000
1390 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 399.000
1391 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 399.000
1392 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 399.000
1393 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 399.000
1394 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 399.000
1395 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 399.000
1396 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 889.700
1399 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 649.800
1400 05.0068.0343 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 893.600
1401 05.0069.0343 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 893.600
1404 07.0003.0354 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 264.700 Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
1405 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 292.300
1409 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 719.800
1410 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 719.800
1411 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 452.800
1412 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 452.800
1415 02.0073.0391 Cấy máy phá rung tự động (ICD) Cấy máy phá rung tự động (ICD) 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1416 02.0077.0391 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1423 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 7.381.300 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1434 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1439 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần Cắt ruột thừa đơn thuần 2.815.900
1440 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe 2.815.900
1447 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng Lấy dị vật trực tràng 3.993.400
1490 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2.816.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1493 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2.816.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1506 10.9002.0504 Cắt phymosis Cắt phymosis [thủ thuật] 269.500
1511 03.3910.0505 Trích hạch viêm mủ Trích hạch viêm mủ 218.500
1512 03.2119.0505 Trích nhọt ống tai ngoài Trích nhọt ống tai ngoài 218.500
1513 03.3909.0505 Trích rạch áp xe nhỏ Trích rạch áp xe nhỏ 218.500
1514 14.0215.0505 Rạch áp xe mi Rạch áp xe mi 218.500
1515 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ 218.500
1516 15.0304.0505 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 218.500
1517 07.0231.0505 Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 218.500
1520 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 58.400
1521 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 58.400
1528 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] 282.000
1532 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] 282.000
1534 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] 182.000
1538 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] 182.000
1540 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] 434.600
1541 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] 434.600
1542 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] 434.600
1546 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] 434.600
1547 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] 434.600
1549 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] 434.600
1550 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] 434.600
1551 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] 256.600
1552 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] 256.600
1553 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] 256.600
1557 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] 256.600
1558 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] 256.600
1560 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] 256.600
1561 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] 256.600
1563 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] 342.000
1564 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] 342.000
1566 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] 187.000
1567 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] 187.000
1568 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] 257.000
1569 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] 257.000
1570 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] 257.000
1571 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] 257.000
1572 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] 257.000
1574 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] 257.000
1577 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] 192.400
1578 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] 192.400
1579 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 192.400
1580 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] 192.400
1581 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] 192.400
1583 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 192.400
1586 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1587 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1588 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1590 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1591 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] 372.700
1592 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] 372.700
1593 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1594 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] 372.700
1595 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] 242.400
1596 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] 242.400
1597 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] 242.400
1599 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] 242.400
1600 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] 242.400
1601 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] 242.400
1602 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] 242.400
1603 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] 242.400
1618 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] 372.700
1619 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] 372.700
1620 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] 372.700
1631 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] 300.100
1632 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] 300.100
1633 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] 300.100
1636 03.3843.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 372.700
1637 03.3842.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 372.700
1638 03.3841.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 372.700
1639 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] 372.700
1640 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] 372.700
1641 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1642 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 372.700
1643 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1644 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 372.700
1645 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] 372.700
1646 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 372.700
1647 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] 372.700
1648 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] 372.700
1649 03.3843.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1650 03.3842.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1651 03.3841.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1652 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1653 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] 300.100
1654 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] 300.100
1655 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1656 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] 300.100
1657 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1658 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] 300.100
1659 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1660 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] 300.100
1661 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] 300.100
1689 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó bột gãy xương gót 167.000
1691 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 167.000
1699 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 3.411.300 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1700 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 3.411.300 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1802 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1807 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1819 03.3816.0571 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 3.226.900
1830 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 3.226.900
1834 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 3.226.900
1835 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 3.226.900
1837 07.0218.0571 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 3.226.900
1844 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 3.044.900
1847 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2.767.900
1848 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2.767.900
1850 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.767.900
1851 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2.767.900
1854 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 5.204.600
1855 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 5.204.600
1856 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 5.204.600
1857 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 5.204.600
1858 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 5.204.600
1859 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp Thương tích bàn tay phức tạp 5.204.600
1864 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1867 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 3.433.300
1869 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng Khâu vết thương thành bụng 2.396.200
1870 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng Phẫu thuật cắt u thành bụng 2.396.200
1871 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực Phẫu thuật cắt u thành ngực 2.396.200
1872 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 2.396.200
1875 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay Phẫu thuật vết thương bàn tay 2.396.200
1876 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật Cắt u lành dương vật 2.396.200
1878 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1.509.500
1879 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu Cắt hẹp bao quy đầu 1.509.500
1880 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1.509.500
1881 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1.509.500
1882 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo Mở rộng lỗ sáo 1.509.500
1883 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1.509.500
1884 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1.509.500
1886 28.0110.0584 Khâu vết thương vùng môi Khâu vết thương vùng môi 1.509.500
1889 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400
1890 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400
1892 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú Mổ bóc nhân xơ vú 1.079.400
1893 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú Bóc nhân xơ vú 1.079.400
1894 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.971.900
1896 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 139.000
1898 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.268.300
1899 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.268.300
1902 13.0054.0600 Trích áp xe tầng sinh môn Trích áp xe tầng sinh môn 873.000
1904 13.0151.0601 Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin 951.600
1905 13.0163.0602 Trích áp xe vú Trích áp xe vú 251.500
1908 13.0153.0603 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 885.400
1915 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 191.500
1916 13.0146.0612 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 389.400
1918 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 786.700
1920 13.0027.0617 Forceps Forceps 1.141.900
1921 13.0028.0617 Giác hút Giác hút 1.141.900
1923 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 236.500
1925 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.663.600
1928 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 2.119.400
1930 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung Khâu vòng cổ tử cung 582.500
1931 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.833.400
1933 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 94.600
1935 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 653.700
1938 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 3.191.500
1940 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2.501.900
1941 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.501.900
1943 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ 376.500
1945 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 627.100
1946 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Nong cổ tử cung do bế sản dịch 313.500
1947 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 450.000
1948 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 199.700
1949 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 429.500
1952 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.135.800
1955 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.135.800
1957 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3.135.800
1960 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung 2.104.900
1986 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 414.500
1987 13.0166.0715 Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 68.100
1989 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo 436.200
1990 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1.754.800
1994 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 41.200
1995 14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 930.200
1996 14.0074.0733 Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1997 14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1.252.600
2002 14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc 85.500
2003 14.0207.0738 Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc 85.500
2004 14.0169.0738 Trích dẫn lưu túi lệ Trích dẫn lưu túi lệ 85.500
2005 14.0098.0739 Trích mủ mắt Trích mủ mắt 510.700
2007 14.0161.0748 Tập nhược thị Tập nhược thị 43.600
2009 14.0262.0751 Đo độ lác Đo độ lác 77.000
2010 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt Đo thị giác 2 mắt 77.000
2011 14.0224.0751 Đo thị giác tương phản Đo thị giác tương phản 77.000
2012 21.0087.0751 Đo độ lác Đo độ lác 77.000
2015 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc 68.000
2016 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 12.700
2017 21.0084.0754 Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 12.700
2018 14.0255.0755 Đo nhãn áp Đo nhãn áp 31.600
2019 21.0092.0755 Đo nhãn áp Đo nhãn áp 31.600
2022 21.0080.0757 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 31.100
2024 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 53.600
2026 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò 452.400
2027 14.0177.0765 Khâu củng mạc Khâu củng mạc 849.600
2030 14.0177.0767 Khâu củng mạc Khâu củng mạc 1.244.100
2035 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản Khâu da mi đơn giản 897.100
2036 14.0201.0769 Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây tê] 897.100
2038 14.0176.0770 Khâu giác mạc Khâu giác mạc [đơn thuần] 799.600
2040 14.0176.0771 Khâu giác mạc Khâu giác mạc [phức tạp] 1.244.100
2043 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 813.600
2046 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 1.043.500
2047 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1.043.500
2049 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] 727.900
2051 14.0214.0778 Bóc giả mạc Bóc giả mạc 99.400
2053 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 99.400
2056 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 359.500
2057 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt Lấy dị vật hốc mắt 1.013.600
2058 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc Lấy dị vật trong củng mạc 1.013.600
2059 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 71.500
2060 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 71.500
2061 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 1.244.100
2063 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc Lấy calci kết mạc 40.900
2065 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] 1.351.400
2066 14.0188.0788 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] 1.351.400
2068 14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh 698.800
2069 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] 698.800
2070 14.0188.0789 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] 698.800
2072 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] 1.572.200
2073 14.0188.0790 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] 1.572.200
2075 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] 935.200
2076 14.0188.0791 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] 935.200
2078 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] 1.188.600
2079 14.0188.0792 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] 1.188.600
2081 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] 1.833.000
2082 14.0188.0793 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] 1.833.000
2084 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] 2.068.800
2085 14.0188.0794 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] 2.068.800
2087 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] 1.387.000
2088 14.0188.0795 Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] 1.387.000
2090 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 40.900
2092 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Theo dõi nhãn áp 3 ngày 130.900
2094 14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2096 14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] 1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2098 14.0065.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2100 14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 763.600
2101 14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi Phẫu thuật mở rộng khe mi 763.600
2103 14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần Phẫu thuật mộng đơn thuần 960.200
2104 14.0065.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 930.200
2106 14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2107 14.0126.0829 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt] 930.200
2108 14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] 930.200
2109 14.0126.0830 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt] 1.213.600
2110 14.0125.0830 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] 1.213.600
2113 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1.322.100
2114 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1.322.100
2115 12.0069.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 1.322.100
2118 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép Cắt u da mi không ghép 812.100
2119 14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép Cắt u mi cả bề dày không ghép 812.100
2121 14.0132.0838 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 1.194.100
2122 14.0230.0838 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 1.194.100
2123 14.0124.0838 Vá da tạo hình mi Vá da tạo hình mi 1.194.100
2125 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc Khâu phủ kết mạc 698.800
2127 14.0211.0842 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
2128 14.0256.0843 Đo sắc giác Đo sắc giác 80.600
2129 21.0082.0843 Đo sắc giác Đo sắc giác 80.600
2130 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 33.600
2131 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 33.600
2132 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu 60.000
2136 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 60.000
2139 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 60.000
2140 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 60.000
2142 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt Test phát hiện khô mắt 46.400
2143 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 46.400
2144 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 46.400
2146 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 105.800
2147 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo [một mắt] 65.100
2149 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
2152 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
2153 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
2154 14.0063.0862 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 620.000
2155 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 344.200
2161 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 286.500
2167 12.0161.0874 Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 2.122.100
2169 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 634.500
2170 03.2181.0878 Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 295.500
2171 15.0207.0878 Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 295.500
2174 15.0206.0879 Trích áp xe sàn miệng Trích áp xe sàn miệng 295.500
2175 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 64.300
2176 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai 64.300
2181 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt Đốt nhiệt họng hạt 89.400
2184 15.0139.0897 Phương pháp Proetz Phương pháp Proetz 69.300
2185 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2186 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2187 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc giãn phế quản 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2188 03.2191.0898 Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2189 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu Khí dung thuốc cấp cứu 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2191 15.0222.0898 Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2192 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng Khí dung đường thở ở người bệnh nặng 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2193 03.2120.0899 Làm thuốc tai Làm thuốc tai 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2194 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2196 15.0058.0899 Làm thuốc tai Làm thuốc tai 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2197 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 43.100
2198 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 43.100
2199 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng miệng 43.100
2200 03.2117.0901 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [đơn giản] 70.300
2201 03.2117.0902 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 530.700
2202 15.0054.0902 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 530.700
2203 15.0055.0902 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] 530.700
2204 03.2117.0903 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 170.600
2205 15.0054.0903 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 170.600
2206 15.0055.0903 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 170.600
2209 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [gây mê] 705.500
2210 15.0144.0906 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 705.500
2211 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [không gây mê] 213.900
2212 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] 213.900
2213 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 70.300
2214 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] 1.385.400
2215 12.0091.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] 1.385.400
2216 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] 1.385.400
2218 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] 874.800
2219 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] 874.800
2220 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] 874.800
2226 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 139.000
2227 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 139.000
2229 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 139.000
2230 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 139.000
2231 12.0162.0918 Cắt polyp mũi Cắt polyp mũi 705.900
2251 03.1003.2048 Nội soi họng Nội soi họng 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2252 03.1002.2048 Nội soi mũi Nội soi mũi 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2253 03.1001.2048 Nội soi tai Nội soi tai 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2254 15.9001.2048 Nội soi mũi xoang Nội soi mũi xoang 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2255 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2256 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2261 12.0065.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2272 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 245.500
2277 03.2181.0995 Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 771.900
2278 15.0207.0995 Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 771.900
2282 15.0206.0996 Trích áp xe sàn miệng Trích áp xe sàn miệng 771.900
2291 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 321.400
2292 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 321.400
2293 15.0145.1006 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) 153.600
2294 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Hút rửa mũi, xoang sau mổ 153.600
2296 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 178.900
2297 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 414.400
2300 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 380.100
2302 16.0061.1011 Điều trị tủy lại Điều trị tủy lại 987.500
2306 16.0050.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] 631.000
2307 16.0052.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] 631.000
2308 16.0054.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] 631.000
2313 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] 861.000
2314 16.0052.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] 861.000
2315 16.0054.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] 861.000
2320 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] 455.500
2321 16.0052.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 455.500
2322 16.0054.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] 455.500
2327 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] 991.000
2328 16.0052.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 991.000
2329 16.0054.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] 991.000
2331 03.1944.1016 Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 296.100
2332 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 296.100
2333 03.1944.1017 Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 415.500
2334 16.0232.1017 Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 415.500
2337 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite 369.500
2339 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 369.500
2342 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 112.500
2343 16.0043.1020 Lấy cao răng Lấy cao răng [hai hàm] 159.100
2344 16.0043.1021 Lấy cao răng Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] 92.500
2345 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 110.800
2346 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 110.800
2347 16.0035.1023 Phẫu thuật nạo túi lợi Phẫu thuật nạo túi lợi 89.500
2349 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn 217.200
2351 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 110.600
2352 16.0206.1026 Nhổ răng thừa Nhổ răng thừa 239.500
2353 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng vĩnh viễn 239.500
2354 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Phẫu thuật nhổ răng ngầm 239.500
2355 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 398.600
2356 16.0202.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 398.600
2357 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 398.600
2358 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 398.600
2359 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 46.600
2360 03.1955.1029 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 46.600
2361 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 46.600
2362 16.0238.1029 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 46.600
2367 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 280.500
2368 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 280.500
2369 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 280.500
2370 16.0057.1032 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 308.000
2371 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 36.500
2377 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 245.500
2379 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 245.500
2380 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 245.500
2381 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 245.500
2383 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 369.500
2387 12.0084.1039 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 521.000
2388 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm 481.000
2405 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 771.000
2406 12.0006.1044 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 771.000
2413 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1.208.800
2414 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1.208.800
2415 12.0064.1046 Cắt nang vùng sàn miệng Cắt nang vùng sàn miệng 3.078.100
2425 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ Cắt các u lành vùng cổ 2.928.100
2427 16.0233.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 493.500
2431 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3.488.600
2434 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3.397.900
2445 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.566.900
2446 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2.566.900
2448 11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.701.300
2449 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.595.900
2450 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2.595.900
2451 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.245.200
2452 11.0024.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.718.300
2454 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín Cắt sẹo khâu kín 3.683.600
2455 02.0018.1116 Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 285.400
2464 07.0219.1144 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2.872.600
2465 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2.872.600
2467 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] 130.600
2468 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] 130.600
2469 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] 262.900
2470 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể 262.900
2472 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 458.200
2476 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 648.200
2477 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 213.400
2478 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên Cắt nang thừng tinh hai bên 3.300.700
2482 12.0321.1190 Cắt u bao gân Cắt u bao gân 2.140.700
2483 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm 2.140.700
2484 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm 2.140.700
2485 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 2.140.700
2486 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1.456.700
2487 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo Cắt u sùi đầu miệng sáo 1.456.700
2488 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 16.000
2497 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 24.800
2499 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 22.200
2500 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường 42.100
2502 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) 42.100
2512 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 70.800
2515 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) 37.300
2516 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24.800
2526 22.0141.1343 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu 31.100
2529 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13.600
2530 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13.600
2531 22.9000.1349 Thời gian đông máu Thời gian đông máu 13.600
2539 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu Tìm giun chỉ trong máu 37.300
2540 22.0139.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 39.700
2541 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 39.700
2543 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 39.700
2544 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49.700
2545 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 43.500
2546 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.300
2556 23.0030.1472 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Định lượng Canxi ion hóa [Máu] 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
2557 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 13.400
2559 23.0044.1478 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] 39.200
2560 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 39.200
2562 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 28.000
2563 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 56.100
2564 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
2565 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2567 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2568 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2569 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2570 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2571 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2572 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 22.400 Mỗi chất
2573 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 22.400 Mỗi chất
2575 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 22.400 Mỗi chất
2576 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu] 22.400 Mỗi chất
2577 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 22.400 Mỗi chất
2578 23.0128.1494 Định lượng Phospho (máu) Định lượng Phospho (máu) 22.400 Mỗi chất
2579 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22.400 Mỗi chất
2580 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] 22.400 Mỗi chất
2581 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22.400 Mỗi chất
2582 23.0060.1496 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 33.600
2583 22.0117.1503 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng sắt huyết thanh 33.600
2584 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt [Máu] 33.600
2585 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28.000
2587 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000
2588 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000
2589 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28.000
2591 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16.000
2594 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20.000
2595 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] Định lượng HbA1c [Máu] 105.300
2596 01.0286.1531 Đo các chất khí trong máu Đo các chất khí trong máu 224.400
2597 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Xét nghiệm Khí máu [Máu] 224.400
2602 23.0142.1557 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] 39.200
2603 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 67.300
2604 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67.300
2605 23.0147.1561 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 67.300
2606 23.0148.1561 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 67.300
2607 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 61.700
2608 23.0173.1575 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] 44.800
2609 23.0175.1576 Định lượng Amylase [niệu] Định lượng Amylase [niệu] 39.200
2610 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu) Định lượng Canxi (niệu) 25.600
2611 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
2613 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 44.800
2614 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 44.800
2615 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 44.800
2616 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 44.800
2617 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu 44.800
2619 23.0202.1592 Định tính Protein Bence-Jones [niệu] Định tính Protein Bence-Jones [niệu] 22.400
2620 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu) 14.400
2621 23.0201.1593 Định lượng Protein (niệu) Định lượng Protein (niệu) 14.400
2622 22.0151.1594 Cặn Addis Cặn Addis 44.800
2623 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 44.800
2625 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28.600
2626 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric [niệu] Định lượng Axit Uric [niệu] 16.800
2628 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) Định lượng Urê (niệu) 16.800
2638 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 58.600
2640 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 58.600
2642 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO Streptococcus pyogenes ASO 45.500
2643 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh 78.300
2649 24.0225.2041 EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh 125.000
2650 24.0127.1643 HBcAb test nhanh HBcAb test nhanh 65.200
2651 24.0133.1643 HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh 65.200
2652 24.0122.1643 HBsAb test nhanh HBsAb test nhanh 65.200
2654 24.0130.1645 HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh 65.200
2655 24.0117.1646 HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 58.600
2659 24.0073.1658 Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
2660 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
2662 24.0175.1663 HIV khẳng định (*) HIV khẳng định (*) 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
2663 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 71.600
2664 24.0264.1664 Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 71.600
2665 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 41.700
2666 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh Influenza virus A, B test nhanh 185.700
2669 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Đơn bào đường ruột nhuộm soi 45.500
2670 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi 45.500
2671 24.0284.1674 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 45.500
2676 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 45.500
2678 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 45.500
2679 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung 45.500
2680 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi 45.500
2681 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 45.500
2682 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 45.500
2683 24.0080.1675 Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh 151.600
2684 24.0021.1693 Mycobacterium tuberculosis Mantoux Mycobacterium tuberculosis Mantoux 13.000
2685 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 35.100
2686 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh HAV Ab test nhanh 130.500
2687 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh HEV Ab test nhanh 130.500
2688 24.0164.1696 HEV IgM test nhanh HEV IgM test nhanh 130.500
2689 24.0249.1697 Rotavirus test nhanh Rotavirus test nhanh 194.700
2690 24.0254.1701 Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh 163.600
2692 24.0099.1707 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng] 95.100
2693 24.0099.1708 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] 41.700
2694 24.0100.1709 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng] 194.700
2695 24.0100.1710 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính] 58.600
2696 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 32.500
2697 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 74.200
2699 24.0049.1714 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 74.200
2700 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi 74.200
2703 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 74.200
2704 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi 74.200
2705 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi Vibrio cholerae soi tươi 74.200
2710 24.0270.1720 Cryptosporidium test nhanh Cryptosporidium test nhanh 261.000
2712 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 261.000
2713 24.0098.1720 Treponema pallidum test nhanh Treponema pallidum test nhanh 261.000
2714 24.0002.1720 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn test nhanh 261.000
2715 24.0320.1720 Vi nấm test nhanh Vi nấm test nhanh 261.000
2716 24.0108.1720 Virus test nhanh Virus test nhanh 261.000
2718 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 190.400
2726 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường Ghi điện não đồ thông thường 75.200
2727 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường 39.900
2728 02.0085.1778 Điện tim thường Điện tim thường 39.900
2730 21.0014.1778 Điện tim thường Điện tim thường 39.900
2731 21.0008.1779 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 236.600
2733 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 86.200
2734 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp 144.300
2736 02.0023.1792 Đo đa ký giấc ngủ Đo đa ký giấc ngủ 2.343.500
2737 02.0111.1798 Nghiệm pháp atropin Nghiệm pháp atropin 215.800
2739 06.0040.1799 Đo lưu huyết não Đo lưu huyết não 50.500
2740 21.0106.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo 136.200
2741 21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 136.200
2746 02.0020.1816 Đo đa ký hô hấp Đo đa ký hô hấp 2.077.900
2771 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Đặt và tháo dụng cụ tử cung 252.500
2772 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút 70.200
2773 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.311.400

Thông tin mới nhất




Đăng nhập
Footer chưa được cập nhật nội dung hoặc chưa được duyệt !